Tổng hợp nghiệp vụ căn bản Kế toán Xã/Phường 2020

Thảo luận trong 'MISA Bamboo.NET 2020' bắt đầu bởi Lê Bão Sơn, 21/4/20.

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.
  1. Lê Bão Sơn

    Lê Bão Sơn Moderator Thành viên BQT Nhân viên MISA


    I. Quy trình hạch toán các khoản thu của xã ( Trong ngân sách)



    1. Thu bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu:

    Nợ TK: 1121
    Có TK: 714​

    2. Thu điều tiết từ KB:

    Nợ TK: 1121
    Có TK: 714​

    3. Thu chuyển nguồn

    Nợ TK: 815
    Có TK: 714​

    4. Thu kết dư:

    Sau khi duyệt số năm trước, khi có phê duyệt của HĐND:

    Nợ TK: 474
    Có TK: 337 ( Đưa vào tk tạm thu chưa qua KB)​

    Kho bạc có phiếu chuyển NS xã

    Nợ TK: 337
    Có TK: 714​

    5.Thu chưa qua kho bạc:

    Khi thu tiền mặt hạch toán

    Nợ TK: 111
    Có TK: 337​

    Mang tiền nộp vào KBNN hạch toán

    Nợ TK: 1121
    Có TK: 111​

    Sau khi làm thủ tục ghi thu tại KBNN hạch toán

    Nợ TK: 337
    Có TK: 714​

    II. Quy trình hạch toán Chi ngân sách xã đã qua kho bạc


    1. Chi chuyển khoản qua kho bạc

    Nợ TK 814
    Có TK 1121​

    Đồng thời ghi Có TK 00822​

    2. Rút tiền mặt về chi hoạt động thực chi

    Khi rút tiền mặt về chi

    Nợ TK: 111
    Có TK: 1121​

    Đồng thời ghi Có TK: 00822​

    Khi chi tiền mặt

    Nợ TK: 814
    Có TK: 111​

    III. Quy trình hạch toán Chi chưa qua kho bạc ( Tạm ứng)

    1. Rút tạm ứng bằng Tiền mặt

    Nợ TK: 111
    Có TK: 1121​

    Đồng thời ghi Có TK 00821​

    2. Chi tiền tạm ứng:

    Nợ TK: 137
    Có TK: 111​

    3. Thanh toán tạm ứng

    Nợ TK: 814
    Có TK: 137

    Đồng thời ghi Có TK: 00821 (ghi âm)
    Có TK: 00822 (ghi dương)​


    IV. Quy trình hạch toán lương


    1. Chi lương bằng tiền mặt:

    Bước 1: Rút tiền về chi lương​

    Nợ TK: 111
    Có TK: 1121​

    Đồng thời hạch toán Có TK: 00822​

    Bước 2: Hạch toán chi phí lương:​

    Nợ TK: 814
    Có TK: 334​

    Bước 3: Chi lương​

    Nợ TK: 334
    Có TK: 111​

    2. Trả lương bằng thẻ ATM

    Bước 1: Chuyển khoản lương:

    Nợ TK: 1122
    Có TK: 1121

    Bước 2: Hạch toán chi phí lương:

    Nợ TK: 814
    Có TK: 334

    Bước 3: Chuyển khoản trả lương

    Nợ TK: 334
    Có TK: 1122​

    V. Quy trình hạch toán BH:

    1. Chuyển khoản BH:

    Nợ TK: 332 (chi tiết cho các loại BHXH, BHYT, BHTN..)
    Có TK: 1121

    Đồng thời ghi Có TK: 00822​

    2. Hạch toán chi phí BH:

    Nợ TK: 814
    Có TK: 332 (chi tiết cho các loại BHXH, BHYT, BHTN..)

    Khấu trừ BH vào lương

    Nợ TK: 334
    Có TK: 332 (chi tiết cho các loại BHXH, BHYT, BHTN..)​


    VI. Hạch toán quỹ công chuyên dùng

    1. Thu tiền quỹ công

    Nợ TK: 111
    Có TK: 431​

    2. Nộp tiền vào KB

    Nợ TK: 1128
    Có TK: 111​

    3. Rút tiền quỹ công về nhập quỹ:

    Nợ TK: 111
    Có TK: 1128​

    4. Chi tiền quỹ công

    Nợ TK: 431
    Có TK: 111. (1128 nếu chi bằng UNC qua KB)​

    VII. Hạch toán thu hộ, chi hộ

    1. Nhận được tiền thu hộ ,chi hộ

    Nợ TK: 1128
    Có TK: 3361, 3362​

    2. Rút tiền mặt thu hộ, chi hộ về quỹ

    Nợ TK: 111
    Có TK: 1128​

    3. Chi tiền thu hộ, chi hộ

    Nợ TK: 3361, 3362
    Có TK: 111​

    4. Nếu thanh toán bằng tiền gửi

    Nợ TK: 3361, 3362
    Có TK: 1128​

    VIII. Các bút toán kết chuyển cuối năm

    1. Kết chuyển số thu ngân sách xã

    Nợ TK: 714
    Có TK: 914​

    2. Kết chuyển số chi ngân sách xã

    Nợ TK: 914
    Có TK: 814​

    3. Chênh lệch thu chi NSX

    Nợ TK: 914
    Có TK: 474​

    IX. Hạch toán trong tháng chỉnh lý quyết toán

    1. Chi trong tháng chỉnh lý

    - Chi chuyển khoản qua kho bạc


    Nợ TK: 815
    Có TK: 111, 1121​

    Đồng thời hạch toán Có TK: 00812​

    - Chi chuyển nguồn năm trước

    Nợ TK: 815
    Có TK: 714​

    - Ghi chi trong tháng chỉnh lý

    Nợ TK: 815
    Có TK: 137​


    2. Thu trong tháng chỉnh lý quyết toán

    - Ghi thu ngân sách năm trước giá trị ngày công và hiện vật.

    Nợ TK 337
    Có TK 715​

    - Thu ngân sách xã trong thời gian chỉnh lý

    Nợ TK: 1121
    Có TK: 715​

    3. Kết chuyển cuối tháng chỉnh lý

    - Kết chuyển số thu ngân sách xã

    Nợ TK: 715
    Có TK: 915​

    - Kết chuyển số chi ngân sách xã

    Nợ TK: 915
    Có TK: 815​

    - Chênh lệch thu chi NSX

    + Trường hợp thu lớn hơn chi

    Nợ TK: 915
    Có TK: 474​

    + Trường hợp chi lớn hơn thu

    Nợ TK: 474
    Có TK: 915​

    - Kết dư ngân sách xã sau thời gian chỉnh lý quyết toán

    Nợ TK: 474
    Có TK: 337​

    - Sau khi xã làm giấy đề nghị Kho bạc Nhà nước chuyển số kết dư ngân sách xã sau thời gian chỉnh lý quyết toán vào thu ngân sách năm nay

    Nợ TK: 337
    Có TK: 714​
     
    Chỉnh sửa cuối: 21/4/20
    Quan tâm nhiều
    Chênh lệch thu chi
    Chênh lệch thu chi bởi caitoketoan, 3/8/20 lúc 09:22
Bài viết liên quan: Tổng hợp
Diễn đàn Tiêu đề Date
MISA Bamboo.NET 2020 TỔNG HỢP: Các bút toán hạch toán kế toán Xã/Phường năm 2020 11/1/20

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

Chia sẻ trang này